Dapro XD15
- LOA FULLRANGE
- Công suất trung bình : 600W
- Tần số đáp ứng : 55Hz-20KHz(-3dB)
- Trở kháng : LF: 8Ω / HF: 8Ω
- Linh kiện : LF 1x 15″ , HF 1x 1.4″
- SPL tối đa : 126dB Continue, 132dB Peak
- Độ nhạy đầu vào : 99dB / 1W / 1m
- Kết nối : 2x Speakon NL4MP input
Loa Fullrange Dapro XD15 là hệ thống loa hai đường tiếng công suất rất lớn, phù hợp cho các ứng dụng âm thanh trực tiếp di động, hệ thống âm thanh sân khấu và các lắp đặt cố định. Với thiết kế củ loa 15″ (380mm) và driver nén 1.4″ (35mm), Dapro XD15 mang lại hiệu suất âm thanh cao, lý tưởng cho các câu lạc bộ (club) và các buổi biểu diễn chuyên nghiệp.
Tính năng nổi bật:
- Thùng loa gỗ dán đa góc: Được làm từ gỗ bạch dương nhiều lớp, XD15 có thiết kế nhỏ gọn nhưng chắc chắn, với khả năng chịu tải cao, phù hợp cho cả các buổi diễn ngoài trời và trong nhà.
- Hệ thống loa hai đường tiếng mạnh mẽ: Loa sử dụng củ LF 15″ (380mm) cuộn dây 4″ (100mm) với hành trình dài, mang lại âm trầm mạnh mẽ, sâu và ít méo tiếng. Driver HF có màng titan 1.4″ (35mm) đảm bảo tái tạo âm cao rõ ràng, sắc nét.
- Họng loa có thể xoay 80° x 50°: Cung cấp sự linh hoạt cho việc lắp đặt, cho phép người dùng điều chỉnh hướng phát âm thanh theo chiều dọc hoặc chiều ngang tùy vào không gian sử dụng.
- Crossover thụ động/chế độ bi-amp: Cho phép người dùng điều chỉnh chế độ phân tần phù hợp với nhu cầu sử dụng cụ thể.
- Trở kháng danh định 8 ohm: Phù hợp với nhiều loại ampli và thiết bị khuếch đại âm thanh phổ biến.
- Tùy chọn lắp đặt linh hoạt: Với lỗ cắm giá đỡ tích hợp và các điểm bắt M8, loa dễ dàng được gắn kết ở nhiều vị trí khác nhau, từ treo tường, treo trần đến đặt trên sàn.
Ứng dụng:
Dapro XD15 là lựa chọn hoàn hảo cho các câu lạc bộ, các sân khấu biểu diễn trực tiếp với yêu cầu về âm lượng lớn và độ chính xác cao. Loa mang lại trải nghiệm âm thanh rõ ràng, mạnh mẽ, giúp khán giả có thể cảm nhận được từng chi tiết trong âm nhạc.
| Loại sản phẩm | Loa Fullrange |
|---|---|
| Thương hiệu | |
| Ứng dụng | Karaoke |
| Thông số |
Chi tiết |
| Loại | Hệ thống hai đường tiếng, thụ động/chế độ bi-amp, công suất rất lớn |
| Dải tần số | 55Hz-18kHz ± 3dB |
| Giảm -10dB | @ 45Hz |
| Driver | 15″ (380mm)/4″ (100mm) cuộn dây, nam châm Neodymium LF; 1.4″ (35mm) HF màng titan, cuộn dây 3″ (75mm), nam châm Neodymium |
| Công suất định mức | LF: 600W AES, 2400W đỉnh; HF: 80W AES, 320W đỉnh |
| Độ nhạy | FR: 99dB; LF: 100dB; HF: 108dB |
| SPL tối đa | FR: 126dB liên tục, 132dB đỉnh; LF: 127dB liên tục, 133dB đỉnh; HF: 127dB liên tục, 133dB đỉnh |
| Trở kháng danh định | FR/LF: 8Ω; HF: 16Ω |
| Góc phân tán (-6dB) | 80° ngang, 50° dọc (có thể xoay) |
| Crossover | 1.75kHz, có thể chuyển đổi giữa chế độ thụ động và bi-amp |
| Thùng loa | 68 lít, gỗ bạch dương nhiều lớp |
| Hoàn thiện | Sơn đen chống trầy |
| Lưới bảo vệ | Thép đen đục lỗ, được phủ Declon® |
| Kết nối | 2 x Neutrik® NL4 |
| Đầu vào | FR/LF (+,-): 1+,1-; HF (+,-): 2+,2- |
| Phụ kiện lắp đặt | 17 x lỗ bắt vít M8, 1 x lỗ gắn trụ đứng, 2 x tay cầm |
| Kích thước | (W) 429mm x (H) 690mm x (D) 414mm (16.9ins x 27.2ins x 16.3ins) |
| Trọng lượng | 34Kg (75lbs) |
Chưa có đánh giá nào.
















