P19.4/X10.4

  • BỘ KHUẾCH ĐẠI CHUYÊN NGHIỆP
  • Loại sản phẩm : Khuếch đại 4 kênh
  • Công nghệ mạch : Class D
  • Công suất đầu ra  8Ω : 4 x 1000W
  • Công suất đầu ra  4Ω : 4 x 1900W
  • Công suất đầu ra  2Ω : 4 x 2500W
  • Công suất đầu ra Brigde 8Ω : NA
  • Công suất đầu ra Brigde 4Ω : NA
Mã: P19.4/X10.4 Danh mục: Từ khóa: ,

Service Dapro

Lựa chọn một trong các dịch vụ khách hàng sau đây để kết nối với chúng tôi.

Dapro P19.4/X10.4 – Hiệu Năng Đỉnh Cao Trong Bộ Khuếch Đại Class D

Giới thiệu sản phẩm:

Dapro P19.4/X10.4 là một bộ khuếch đại công suất chuyên nghiệp với bốn kênh, sử dụng công nghệ mạch Class D tiên tiến nhất. Thiết kế gọn gàng với kích thước tiêu chuẩn 2U, sản phẩm này mang đến chất lượng âm thanh xuất sắc và độ bền không giới hạn.

Sức mạnh đáng kinh ngạc:

Bộ khuếch đại này cung cấp công suất lên đến 4 x 2500W ở chế độ 2 Ohms, cho phép bạn trải nghiệm âm thanh mạnh mẽ và sắc nét. Dapro P19.4/X10.4 được trang bị tính năng điều khiển riêng biệt cho 4 kênh, theo dõi tín hiệu/clip và cảnh báo lỗi, giúp bạn duyệt qua mọi tình huống một cách dễ dàng.

Tin cậy và an toàn:

Dapro P19.4/X10.4 được thiết kế với các tính năng bảo vệ toàn diện, bao gồm mạch bảo vệ khỏi đoản mạch. Bộ tản nhiệt chất lượng cao và quạt có tốc độ thay đổi giúp sản phẩm hoạt động ổn định trong mọi điều kiện nhiệt đới khắc nghiệt, đảm bảo độ tin cậy trong mọi tình huống.

Chất lượng đỉnh cao:

P-Series sử dụng các thành phần điện tử hàng đầu thế giới như tụ điện TEAPO, tụ điện Nichicon, tụ điện màng FARA, thiết bị IXYS, PCB 2OZ, Micrometals và từ tính EPCOS. Tất cả các đầu nối đến từ hãng Neutrik, công tắc Canal, nhôm 6063 loại điện dẫn và tấm kim loại có trở kháng thấp cho khung máy. Tất cả điều này đảm bảo rằng bạn có trong tay một sản phẩm đáng tin cậy và đáng kỳ vọng.

Thông số kỹ thuật:

  • Loại: 4-Channel Class D
  • Chế độ stereo: 4 x 2500W @ 2Ohm, 4 x 1900W @ 4Ohm, 4 x 1000W @ 8Ohm
  • Cường độ dòng tối đa: 44A
  • Điện áp tối đa: 128V
  • Số kênh: 4
  • Độ méo: 0.05 (trung bình)
  • Độ đáp ứng động: 112dB(A)
  • Dải tần số: 20 ÷ 20000 Hz
  • Trọng lượng tịnh: 8.9kg
  • Trọng lượng gộp: 11.4kg
  • Kích thước: 590x490x155 mm

Dapro P19.4/X10.4 là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất, độ tin cậy và chất lượng âm thanh xuất sắc. Với khả năng khuếch đại mạnh mẽ và tính năng bảo vệ toàn diện, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng âm thanh chuyên nghiệp và hệ thống âm thanh cao cấp.

Thiết bị kết hợp

Full range

Dapro V15L

  • LOA FULLRANGE
  • Công suất trung bình : 500W
  • Tần số đáp ứng : 55HZ- 19KHZ
  • Trở kháng : LF: 8Ω / HF: 8Ω
  • Linh kiện : LF 1x 15" , HF 1x 1.75"
  • SPL tối đa : 123dB Continue, 129dB Peak
  • Độ nhạy đầu vào98dB / 1W / 1m
  • Kết nối : 2x Speakon NL4MP input

BT Series

Badoosound BT-15

  • LOA FULL RANGER
  • Công suất trung bình : 450 Watts RMS
  • Tần số đáp ứng55Hz-20KHz
  • Trở kháng : 8Ω
  • Linh kiện : 1x15″ LF, HF : 1
  • SPL tối đa124dB, đỉnh 130dB
  • Độ nhạy đầu vào : 99dB / 1W / 1m
  • Kết nối : 1x Speakon NL4MP input

ES Series

Badoosound WS215

  • LOA FULL RANGER
  • Công suất trung bình : 600 Watts RMS
  • Tần số đáp ứng55Hz-20KHz
  • Trở kháng : 8Ω
  • Linh kiện : LF:  2x15", HF :1x1.75"
  • SPL tối đa : 125 dB continue, 131 dB peak
  • Độ nhạy đầu vào98dB / 1W / 1m
  • Kết nối : 1x Speakon NL4MP input

ES Series

Badoosound ES215

  • LOA FULL RANGER
  • Công suất trung bình : 900 Watts RMS
  • Tần số đáp ứng : 50Hz-18KHz
  • Trở kháng : 4Ω
  • Linh kiện : 2x15" aluminum
  • SPL tối đa : 119dB, đỉnh 125dB
  • Độ nhạy đầu vào : 101dB/1W/1m
  • Kết nối : 2x Speakon NL4MP input

Subwoofer

Dapro D-18S

  • LOA CHUYÊN NGHIỆP
  • Công suất : 800W / 1200W / 2400W
  • Tần số đáp ứng : 30Hz - 150HZ
  • Trở kháng : 8Ω
  • Linh kiện : 1x18″ woofer (4″ voice coil)
  • SPL tối đa : 137 dB
  • Độ nhạy đầu vào : 101 dB 1w/1m
  • Kết nối : 2x Speakon NL4MP input

Subwoofer

Dapro V18S-II

  • LOA CHUYÊN NGHIỆP
  • Công suất trung bình : 700W
  • Tần số đáp ứng : 32Hz - 150HZ
  • Trở kháng : 8 Ω
  • Linh kiện : 1 x18″ woofer (4″ voice coil)
  • SPL tối đa : 130 dB
  • Độ nhạy đầu vào : 101 dB 1w/1m
  • Kết nối : 2x Speakon NL4MP input

Subwoofer

Dapro V18S

  • LOA CHUYÊN NGHIỆP
  • Công suất trung bình : 800W / 1200W / 2400W
  • Tần số đáp ứng : 30Hz - 150HZ
  • Trở kháng : 8Ω
  • Linh kiện : 1x18″ woofer (4″ voice coil)
  • SPL tối đa : 137 dB
  • Độ nhạy đầu vào : 101 dB 1w/1m
  • Kết nối : 2x Speakon NL4MP input

  • LOA CHUYÊN NGHIỆP
  • Công suất trung bình : 800W / 1200W / 2400W
  • Tần số đáp ứng : 35Hz - 150HZ
  • Trở kháng : 8Ω
  • Linh kiện : 1x18″ woofer (4″ voice coil)
  • SPL tối đa : 125 dB
  • Độ nhạy đầu vào : 101 dB 1w/1m
  • Kết nối : 2x Speakon NL4MP input

Khuếch đại biểu diễn chuyên nghiệp

4 x 5400W là công suất lớn nhất mà chúng tôi cung cấp, khả năng hoạt động ở mức trở kháng 2 Ohm.
Class D nguồn biến áp pulse transformer auto volt, hoạt động ổn định ngay cả với điện áp thấp.
Kích thước chỉ 1.5U phù hợp cho mọi buổi biểu diễn cần sự linh hoạt trong quá trình lắp đặt vận hành.
Bảo vệ nâng cao Cho mỗi kênh khuếch đại và nguồn điện, bảo hành tới 2 năm cho mọi thiết bị của Dapro.
P 1
X 12

Linh kiện cấu tạo cao cấp

P-Series sử dụng các thành phần điện tử đẳng cấp thế giới nhằm đảm bảo quá trình sử dụng được an toàn nhất, như tụ điện TEAPO, tụ điện Nichicon, tụ điện màng FARA, thiết bị IXYS, PCB 2OZ, Micrometals và từ tính EPCOS, tất cả các đầu nối đến từ hãng Neutrik, công tắc Canal, nhôm 6063 loại điện dẫn và tấm kim loại có trở kháng thấp cho khung máy.

Technical Details - P/X Series

ModelP54.2/X25.2P26.4/X13.4P19.4/X10.4P11.4/X6.4P08.4/X4.4
System Type2-Channel Class D4-Channel Class D4-Channel Class D4-Channel Class D4-Channel Class D
Stereo mode4 x 5400W @ 2Ohm
4 x 4600W @ 4Ohm
4 x 2300W @ 8Ohm
4 x 2900W @ 2Ohm
4 x 2600W @ 4Ohm
4 x 1300W @ 8Ohm
4 x 2500W @ 2Ohm
4 x 1900W @ 4Ohm
4 x 1000W @ 8Ohm
4 x N/A @ 2Ohm
4 x 1100W @ 4Ohm
4 x 600W @ 8Ohm
4 x N/A @ 2Ohm
4 x 800W @ 4Ohm
4 x 400W @ 8Ohm
Bridge modeN/A @ 4Ohm
N/A @ 8Ohm
N/A @ 4Ohm
N/A @ 8Ohm
N/A @ 4Ohm
N/A @ 8Ohm
N/A @ 4Ohm
2 x 2200W @ 8Ohm
N/A @ 4Ohm
2 x 1600W @ 8Ohm
Peak output current100A50A44A65A60A
Peak output volt189V140V128V103V91V
Channels24444
THD+N0.05 typically0.05 typically0.05 typically0.05 typically0.05 typically
Dynamic112dB(A)112dB(A)112dB(A)108dB(A)108dB(A)
Response+/- 0.35dB+/- 0.35dB+/- 0.35dB+/- 0.35dB+/- 0.35dB
Noise floor116uV(A)116uV(A)116uV(A)100uV(A)100uV(A)
Sampling192KHz384KHz384KHz>384KHz>384KHz
Idel <65W<65W<65W<22W<22W
Input impedenceBanlance 9.5Kohm / un-balance4.75KohmBanlance 9.5Kohm / un-balance4.75KohmBanlance 9.5Kohm / un-balance4.75KohmBanlance 9.5Kohm / un-balance4.75KohmBanlance 9.5Kohm / un-balance4.75Kohm
Indicatorsfaulty/clip/load/output/present/standb
y/activ
faulty/clip/load/output/present/standb
y/activ
faulty/clip/load/output/present/standb
y/activ
faulty/clip/output
/standby/active
faulty/clip/output
/standby/active
Output connectorNEUTRIK ® speakON® NL4-MP x 4NEUTRIK ® speakON® NL4-MP x 4NEUTRIK ® speakON® NL4-MP x 4NEUTRIK ® speakON® NL4-MP x 4NEUTRIK ® speakON® NL4-MP x 4
Input connectorNEUTRIK XLR NC3MAAV-1 x4 / NC3FAAV2-0 xNEUTRIK XLR NC3MAAV-1 x4 / NC3FAAV2-0 xNEUTRIK XLR NC3MAAV-1 x4 / NC3FAAV2-0 xNEUTRIK XLR NC3MAAV-1 x4 / NC3FAAV2-0 xNEUTRIK XLR NC3MAAV-1 x4 / NC3FAAV2-0 x
Power100-240V~ 50-60Hz100-240V~ 50-60Hz100-240V~ 50-60Hz100-240V~ 50-60Hz100-240V~ 50-60Hz
ChassisZinc-plating steelZinc-plating steelZinc-plating steelZinc-plating steelZinc-plating steel
Cooling3 silent bearing DC fan3 silent bearing DC fan3 silent bearing DC fansilent bearing DC fansilent bearing DC fan
Net weight8.9kg8.9kg8.9kg5.4kg5.4kg
Gross weight11.4kg11.4kg11.4kg6.8kg6.8kg
Shipping dimension590x490x155 mm590x490x155 mm590x490x155 mm535x380x132mm535x380x132mm
20201027 RCF ml 4524 1200

Sức mạnh công nghệ Class D

Công nghệ khuếch đại Class D của chúng tôi có phần đầu ra công suất rất hiệu quả với thiết kế tập trung vào âm nhạc, duy trì âm thanh tự nhiên và rõ ràng ở mọi tần số, âm cao mượt mà, âm trầm chặt chẽ. Bộ khuếch đại Dapro có thể kết nối và duy trì độ tin cậy cao với trở kháng tới 2 Ohms.

Hiệu suất đáng kinh ngạc

Bộ khuếch đại P Series có tỉ lệ tạp âm và độ méo hài tổng thể rất thấp, làm cho nó trở nên hoàn hảo với các ứng dụng âm nhạc đòi hỏi tính khắt khe, do đó mang lại độ rõ hoàn hảo của giọng hát.
RCF BORARaubling 210902 060 1200

Công nghệ độc quyền Dapro

p x s m
P/X là dòng khuếch đại cao cấp được phát triển bởi các kỹ sư đến từ Dapro Technology, sản phẩm đã được cấp bằng sáng chế toàn cầu với hàng loạt công nghệ độc quyền của chúng tôi, thông qua 3 năm nghiên cứu và phát triển P/X Series được ra đời vào năm 2022. Bộ khuếch đại dòng P/X sử dụng công nghệ PFC xen kẽ và nguồn điện DCDC hai chiều của LLC, tạo ra sự cân bằng hoàn hảo giữa mật độ linh kiện và công suất đầu ra mạnh mẽ. So sánh với các sản phẩm cùng loại trên thị trường sản phẩm của Dapro có mức tiêu thụ điện chỉ bằng 1/2 nhưng hiệu quả sử dụng tăng hơn tới 90%. Tổng công suất đầu ra lên đến 10.000W, các kênh linh hoạt từ 2-4 và công suất từ 400W-5500W mỗi kênh, dễ dàng đáp ứng nhu cầu của bất kỳ hệ thống âm thanh nào.

Hệ thống bảo vệ an toàn

class D
Mạch PPS sẽ phát hiện dòng điện mỗi xung sau khi MOSFET được bật, điều đó có nghĩa là nếu MOSFET đang hoạt động ở tần số chuyển đổi 100KHz thì PPS sẽ theo dõi 100.000 lần mỗi giây, bất kỳ xung nào ngẫu nhiên, PPS sẽ hành động để bảo vệ sự ổn định tuyệt đối của sản phẩm. Hệ thống giới hạn ACLTM(giới hạn dòng điện trung bình), nếu dòng điện đầu ra của bộ khuếch vượt quá ngưỡng an toàn thì hệ thống ACL sẽ tự động giới hạn sigal đầu vào để giảm đầu ra từ đó duy trì độ ổn định của bộ khuếch đại. Nếu dòng điện đầu ra vẫn tăng, thì bộ khuếch đại sẽ tắt trong 15 giây và khởi động lại. DTSTM (công nghệ cảm biến nhiệt trực tiếp), MOSFET đầu ra là thành phần quan trọng nhất của bộ khuếch đại Class D. Sự gia tăng nhiệt độ của MOSFET là cực kỳ nguy hiểm và gây hư hỏng nặng cho thiết bị. Chúng tôi áp dụng công nghệ DTS giải quyết vấn đề quá nhiệt đó bằng cách đặt một điện trở NTC ngay trên miếng đệm nhiệt của MOSFET từ đó phát hiện ra hư hại nhanh hơn và khuếch đại sẽ tự động ngắt nguồn điện để đảm bảo an toàn. P-Series sử dụng các thành phần điện tử đẳng cấp thế giới nhằm đảm bảo quá trình sử dụng được an toàn nhất, ví dụ như tụ điện TEAPO, tụ điện Nichicon, tụ điện màng FARA, thiết bị IXYS, PCB 2OZ, Micrometals và từ tính EPCOS, tất cả các đầu nối đến từ hãng Neutrik, công tắc Canal, nhôm 6063 loại điện dẫn và tấm kim loại có trở kháng thấp cho khung máy.

Thiết kế tối ưu mọi không gian sử dụng

cc
Thiết kế chiều cao 1.5U giúp việc lắp đặt dễ dàng, đồng thời đây cũng là kích thước tiêu chuẩn để P series tản nhiệt nhanh hơn. Trọng lượng sản phẩm chỉ từ 6kg đến 10kg cũng giúp tiết kiệm khá nhiều chi phí vận chuyển và nhân công trong quá trình sử dụng.

Kiểm soát chất lượng tùy chỉnh

Tất cả các mô-đun bộ khuếch đại đều được kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trong quá trình sản xuất. Mỗi sản phẩm đều được kiểm soát chất lượng bằng thiết bị tự động với sự giám sát của kỹ sư trình độ chuyên môn cao. Quy trình QC của chúng tôi đảm bảo mọi mô-đun bộ khuếch đại đều hoạt động tốt nhất khi rời khỏi dây chuyền sản xuất.

Thông số kỹ thuật

Model P19.4/X10.4
System Type 4-Channel Class D
Stereo mode 4 x 2500W @ 2Ohm
4 x 1900W @ 4Ohm
4 x 1000W @ 8Ohm
Bridge mode N/A @ 4Ohm
N/A @ 8Ohm
Peak output current 44A
Peak output volt 128V
Channels 4
THD+N 0.05 typically
Dynamic 112dB(A)
Response +/- 0.35dB
Noise floor 116uV(A)
Sampling 384KHz
Idel <65W
Input impedence Banlance 9.5Kohm / un-balance4.75Kohm
Indicators faulty/clip/load/output/present/standb
y/activ
Output connector NEUTRIK ® speakON® NL4-MP x 4
Input connector NEUTRIK XLR NC3MAAV-1 x4 / NC3FAAV2-0 x
Power 100-240V~ 50-60Hz
Chassis Zinc-plating steel
Cooling 3 silent bearing DC fan
Net weight 8.9kg
Gross weight 11.4kg
Shipping dimension 590x490x155 mm

Phụ kiện đi kèm

cable 1 2

View Products

Hướng dẫn

  • Sử dụng Dapro P19.4/X10.4 cho các dòng loa Full Range

Thông số tiết diện dây dẫn tín hiệu

Chiều dài cáp tối đa. Khuyến cáo Chiều dài cáp tối đa. Khuyến cáo
Loại cáp Trở kháng loa 8 Ohm Trở Kháng loa 4 Ohm
2.5mm2 (AWG14 20 m 10 m
4mm2 (AWG12) 30 m 15 m
6mm2 (AWG10) 40 m 20 m
8 mm2 (AWG 8) 50 m 25 m