Fohhn LX-501

  • LOA CHUYÊN NGHIỆP
  • Công suất khuếch đại: 700/1400/2800W
  • Tần số đáp ứng : 75 Hz – 20 kHz
  • Trở kháng : 8 Ω
  • Linh kiện : 4 × 6.5″ long excursion chassis
  • SPL tối đa : 132 dB
  • Độ nhạy đầu vào : 98 dB
  • Kết nối : 2 × NL4 Neutrik Speakon
Mã: LX-501 Danh mục: Từ khóa:

Service Dapro

Lựa chọn một trong các dịch vụ khách hàng sau đây để kết nối với chúng tôi.

Fohhn LX-501: Hiệu Suất Tối Ưu Với Công Nghệ Mảng

Fohhn LX-501 là một hệ thống loa di động mạnh mẽ, kết hợp và tối ưu hóa các nguyên tắc của công nghệ mảng loa trong một thiết bị nhỏ gọn nhưng mạnh mẽ. Với độ tập trung âm thanh hàng đầu, phân phối âm thanh đồng đều và khả năng truyền xa, LX-501 là lựa chọn tối ưu cho nhu cầu âm thanh chuyên nghiệp.

Các Đặc Điểm Chính

Âm Thanh Chất Lượng Cao: Fohhn LX-501 được trang bị 4 loa đường kính 6.5 inch và 4 loa nén 1 inch với hướng dẫn sóng (Waveguide). Điều này giúp tạo ra âm thanh chất lượng cao với độ phân tán âm đồng đều, đảm bảo mọi người trong không gian trải nghiệm âm thanh xuất sắc.

Công Suất Mạnh Mẽ: Với công suất nominal lên đến 700 watts, loa này có khả năng tái tạo âm thanh mạnh mẽ và rõ ràng trong các ứng dụng đòi hỏi âm lượng lớn. Điều này đảm bảo rằng bạn có khả năng cung cấp âm thanh mạnh mẽ và chất lượng.

Khả Năng Phản Hồi Cao: LX-501 có khả năng chống hồi âm cao, giúp giảm thiểu tiếng vang và đảm bảo âm thanh sắc nét. Điều này làm cho nó phù hợp cho các không gian yêu cầu âm thanh chính xác và không muốn tiếng vang gây xao lãng.

Thiết Kế Thẩm Mỹ: Với thiết kế mỏng nhẹ, LX-501 có thể tích hợp hoàn hảo vào không gian phòng mà không gây xao lãng. Nó sẽ là một phần quan trọng của hệ thống âm thanh của bạn, không chỉ về hiệu suất mà còn về thẩm mỹ.

Fohhn LX-501 là sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ mảng loa và thiết kế nhỏ gọn. Với hiệu suất ấn tượng và tính năng tùy chỉnh, nó là một phần quan trọng của hệ thống âm thanh chuyên nghiệp của bạn. Hãy đầu tư vào chất lượng và hiệu suất vượt trội với Fohhn LX-501.

Thiết bị kết hợp

System Amplifiers

Fohhn DI-22000

  • BỘ KHUẾCH ĐẠI CHUYÊN NGHIỆP
  • Loại sản phẩm : Khuếch đại 2 kênh
  • kênh đầu vào: 4
  • đầu ra bộ khuếch đại: 2
  • Công nghệ mạch : Class D
  • Công suất đầu ra 4Ω :  2 x 2000W
  • trở kháng tối thiểu: 4 ohms

System Amplifiers

Fohhn DI-24000

  • BỘ KHUẾCH ĐẠI CHUYÊN NGHIỆP
  • Loại sản phẩm : Khuếch đại 2 kênh
  • kênh đầu vào: 4
  • đầu ra bộ khuếch đại: 2
  • Công nghệ mạch : Class D
  • Công suất đầu ra 4Ω :  2 x 4000W
  • Công suất đầu ra 8Ω :  2 x 2000W
  • trở kháng tối thiểu: 4 ohms

System Amplifiers

Fohhn DI-42000

  • BỘ KHUẾCH ĐẠI CHUYÊN NGHIỆP
  • Loại sản phẩm : Khuếch đại 4 kênh
  • kênh đầu vào: 4
  • đầu ra bộ khuếch đại: 4
  • Công nghệ mạch : Class D
  • Công suất đầu ra 4Ω :  4 x 2000W
  • Công suất đầu ra 8Ω :  4 x 1000W
  • trở kháng tối thiểu: 4 ohm

Examples and use cases

Selected projects

Technical data

Electroacoustic features

  • acoustic design: passive hybrid line source speaker system, 2-way
  • power rating (nominal): 700 watts
  • power rating (program): 1400 watts
  • power rating (peak): 2800 watts
  • components: 4 × 6.5″ long excursion chassis, attached compression chamber with phase board, 4 × 1″ compression drivers on Fohhn-Waveguide with self-resetting IPC-HF protection, fully neodymium
  • sensitivity: 98 dB
  • maximum SPL: 132 dB
  • frequency range: 75 Hz – 20 kHz
  • 2-way design: yes
  • nominal impedance: 8 ohms
  • nominal dispersion (h × v): 100° × 20°

—————————————————————————————————

Physical features

  • enclosure: multiplex birch playwood, Aluminium
  • connectors: 2 × NL4 Neutrik Speakon
  • dimensions (w × h × d): approx. 195 × 1160 × 238 mm
  • weight: 23 kg
  • standard colours: black or white
  • handles: integrated handle on top and bottom, 1 × unscrewable handle on rear side
  • weather protection: polyurethane coating and water-repellant speaker cone impregnation
  • front design: metal grille in enclosure colour
  • protection grille: steel grille, ball impact resistant, powder-coated
  • mounting points: 10 × M6 and 2 × M8 thread

—————————————————————————————————

Optional features

  • optional colours: RAL Classic / NCS / Pantone on request

—————————————————————————————————

CAAD simulation data

  • simulation data: EASE, Ulysses, Fohhn Designer